suy nghĩ

  1. penser; réfléchir.
    • Suy nghĩ trước khi nói
      réfléchir avant de parler;
    • Suy nghĩ một vấn đề
      réfléchir sur une question
    • sau khi suy nghĩ
      réflexion faite;
    • Thiếu suy nghĩ
      irréfléchi.
    • Lời nói thiếu suy nghĩ
      parole irréfléchie.
  2. réflexion.
    • Tôi vài suy nghĩ về vấn đề đó
      j'ai quelques réfléxions à ce sujet.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suy nghĩ
Cô gái ngồi suy nghĩ trước một bài toán khó.